← Hỏi đáp thổ cư 2026

Hạn mức đất ở TP.HCM 2026 là bao nhiêu? (dùng để tính tiền lên thổ cư)

Cập nhật 26/10/2026 · Thổ Cư, đối chiếu văn bản gốc ở cuối bài · Ước tính tham khảo, không phải tư vấn pháp lý

Trả lời ngắn: đến 26/10/2026, TP.HCM vẫn dùng QĐ 69/2024/QĐ-UBND cho địa bàn TP.HCM cũ. Công báo TP.HCM ghi văn bản này còn hiệu lực, chưa có quyết định hạn mức chung cho thành phố sau sáp nhập.

Địa bànHạn mức giao đất ở cho cá nhân
Phường thuộc TP.HCM cũ (các quận, TP Thủ Đức cũ)không quá 160 m²
Thị trấn, khu đô thị mới ở Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ cũkhông quá 200 m²
Xã của Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ cũkhông quá 250 m²
Phường, thị trấn, Côn Đảo thuộc Bà Rịa–Vũng Tàu cũ (QĐ 32/2024)không quá 100 m²
Xã thuộc Bà Rịa–Vũng Tàu cũ (QĐ 32/2024)không quá 200 m²
Bình Dương cũ (QĐ 36/2024 của Bình Dương)chưa xác minh được, hỏi một cửa phường, xã

Hai dòng Bà Rịa–Vũng Tàu lấy theo bài trên Cổng Chính phủ, chúng tôi chưa đọc văn bản gốc.

Hạn mức này dùng để làm gì?

Khi chuyển đất vườn, ao cùng thửa có đất ở sang đất ở, hạn mức chia diện tích thành 3 phần: trong hạn mức nộp 30% chênh lệch, vượt nhưng không quá 1 lần hạn mức nộp 50%, phần còn lại 100% (NQ 254/2025/QH15). Ví dụ ở một xã của Củ Chi cũ (hạn mức 250 m²), chuyển 400 m² thì 250 m² tính 30%, 150 m² tính 50%.

Theo NĐ 50/2026, đây là hạn mức cho một cá nhân, không nhân theo số người trong hộ, và không trừ phần đất ở đã có trên sổ.

Lưu ý riêng về giá đất ở TP.HCM

Bảng giá đất 2026 của TP.HCM (NQ 87/2025/NQ-HĐND) quy định giá đất nông nghiệp trong cùng thửa có nhà ở không thấp hơn 10% giá đất ở cùng vị trí. Ở chỗ giá đất ở cao, điều này làm chênh lệch nhỏ đi. Công cụ tự áp quy tắc này khi bạn chọn "đất vườn cùng thửa có đất ở".

Giá đất nông nghiệp (cây lâu năm, vị trí 1) chia theo khu vực: 1.440.000 / 1.200.000 / 840.000 / 580.000đ/m² cho khu vực I đến IV. Xã Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh thuộc khu vực III.

Xem hạn mức, bảng giá và tính tiền tại TP.HCM →

Nguồn văn bản