Bảng giá đất 2026 TP.HCM: hạn mức đất ở và tiền lên thổ cư
Từ 01/07/2025, TP.HCM gồm TP.HCM, Bình Dương và Bà Rịa–Vũng Tàu cũ.
Đối chiếu ngày 26/10/2026 · từ văn bản của tỉnh
Hạn mức giao đất ở tại TP.HCM
| Khu vực | Hạn mức giao đất ở cho cá nhân |
|---|---|
| Xã của Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ cũ | 250 m² |
| Thị trấn, khu đô thị mới của Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ cũ | 200 m² |
| Phường thuộc TP.HCM cũ (các quận, TP Thủ Đức cũ) | 160 m² |
| Xã thuộc Bà Rịa–Vũng Tàu cũ | 200 m² (Theo QĐ 32/2024/QĐ-UBND Bà Rịa–Vũng Tàu, qua bài trên Cổng Chính phủ; chưa đọc văn bản gốc.) |
| Phường, thị trấn, Côn Đảo thuộc Bà Rịa–Vũng Tàu cũ | 100 m² (Theo QĐ 32/2024/QĐ-UBND Bà Rịa–Vũng Tàu, qua bài trên Cổng Chính phủ; chưa đọc văn bản gốc.) |
Nguồn: QĐ 69/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024, Điều 3 (Công báo TP.HCM ghi còn hiệu lực). Theo NĐ 50/2026, hạn mức dùng để tính tiền là hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại thời điểm có quyết định cho chuyển, không nhân theo số người trong hộ.
Bảng giá đất áp dụng năm 2026
NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026. Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 (Công báo TP.HCM). Tìm dòng đúng tên đường hoặc khu vực của thửa để lấy giá đất ở, và bảng đất nông nghiệp để lấy giá đất trồng cây lâu năm (đất vườn) hoặc nuôi trồng thuỷ sản (ao) cùng vị trí.
| Ví dụ vị trí | Giá đất ở | Giá đất nông nghiệp |
|---|---|---|
| Xã Châu Đức, đường Ngãi Giao – Cù Bị (nguồn) | 1.719.000đ/m² | 580.000đ/m² (cây lâu năm VT1, khu vực IV) |
| Xã Bàu Bàng, ĐH.610 (đường Bến Ván) (nguồn) | 4.600.000đ/m² | 580.000đ/m² (cây lâu năm VT1, khu vực IV) |
Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
QĐ 45/2026/QĐ-UBND (hiệu lực 01/7/2026): K1 = K3 = 1, K2 chỉ cho dự án, nên hộ gia đình chuyển mục đích K = 1.
Ví dụ: chuyển 300 m² đất vườn ở Xã Châu Đức, đường Ngãi Giao – Cù Bị
Hạn mức 100 m² (phường, thị trấn, côn đảo thuộc bà rịa–vũng tàu cũ), chênh lệch 1.139.000đ/m². Nhập vào công cụ bên dưới để ra số tiền và cách tính từng bước; thay bằng giá đúng vị trí thửa của bạn.
Lưu ý riêng của TP.HCM
- Giá đất nông nghiệp tính theo khu vực I–IV (Quy định kèm NQ 87/2025, Điều 5 Bảng 2): cây lâu năm VT1 là 1.440.000 / 1.200.000 / 840.000 / 580.000đ/m². Khu vực III gồm xã Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh; khu vực IV gồm Bàu Bàng, Châu Đức, Xuyên Mộc.
- Đất vườn cùng thửa có nhà: giá đất nông nghiệp dùng để tính không thấp hơn 10% giá đất ở cùng vị trí. Công cụ tự áp quy tắc này khi bạn chọn "cùng thửa có đất ở".
- TP.HCM mới chưa có quyết định hạn mức giao đất ở chung. Địa bàn Bình Dương cũ (QĐ 36/2024/QĐ-UBND Bình Dương) chưa xác minh được số m²: chọn "Tự nhập hạn mức" và hỏi một cửa phường, xã.
Tính tiền lên thổ cư tại TP.HCM
Kết quả hiện ở đây
Nhập diện tích và giá đất trên bảng giá để xem số tiền ước tính và cách tính từng bước.