← Các tỉnh

Bảng giá đất 2026 Đồng Nai: hạn mức đất ở và tiền lên thổ cư

Từ 01/07/2025, Đồng Nai gồm Đồng Nai và Bình Phước cũ.

Đối chiếu ngày 26/10/2026 · từ văn bản của tỉnh

Hạn mức giao đất ở tại Đồng Nai

Khu vựcHạn mức giao đất ở cho cá nhân
40 xã thuộc Đồng Nai cũ (Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc…)300 m²
32 xã thuộc Bình Phước cũ (Lộc Ninh, Phú Riềng, Bù Đăng, Đồng Phú…)400 m²
15 phường thuộc Đồng Nai cũ (Biên Hòa, Trấn Biên, Long Khánh…)200 m²
8 phường thuộc Bình Phước cũ (Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long…)300 m²

Nguồn: QĐ 92/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025, hiệu lực 11/01/2026 (Công báo Đồng Nai). Theo NĐ 50/2026, hạn mức dùng để tính tiền là hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại thời điểm có quyết định cho chuyển, không nhân theo số người trong hộ.

Bảng giá đất áp dụng năm 2026

NQ 28/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026. Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 (Công báo Đồng Nai). Tìm dòng đúng tên đường hoặc khu vực của thửa để lấy giá đất ở, và bảng đất nông nghiệp để lấy giá đất trồng cây lâu năm (đất vườn) hoặc nuôi trồng thuỷ sản (ao) cùng vị trí.

Ví dụ vị tríGiá đất ởGiá đất nông nghiệp
Xã Cẩm Mỹ, ĐT 765B (giáp Xuân Định – cầu Bảo Bình) (nguồn)2.600.000đ/m²530.000đ/m² (cây lâu năm VT1)
Xã Phú Riềng, ĐT 741 (nguồn)2.100.000đ/m²210.000đ/m² (cây lâu năm VT1)

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

QĐ 03/2026/QĐ-UBND (hiệu lực 11/5/2026) áp hệ số K khác 1 cho cả trường hợp cho phép chuyển mục đích, ví dụ K đất ở tại xã Cẩm Mỹ, ĐT 765B = 1,33. Nhập K ở mục "Hệ số K" của công cụ.

Ví dụ: chuyển 300 m² đất vườn ở Xã Cẩm Mỹ, ĐT 765B (giáp Xuân Định – cầu Bảo Bình)

Hạn mức 300 m² (8 phường thuộc bình phước cũ (đồng xoài, bình long, phước long…)), chênh lệch 2.070.000đ/m². Nhập vào công cụ bên dưới để ra số tiền và cách tính từng bước; thay bằng giá đúng vị trí thửa của bạn.

Lưu ý riêng của Đồng Nai

  • Từ 11/5/2026 giá tính tiền = giá bảng × hệ số K (QĐ 03/2026/QĐ-UBND). Tra K theo đoạn đường ở Phụ lục I của QĐ 03/2026 rồi nhập vào công cụ. K cho đất nông nghiệp chưa xác minh.
  • Hồ sơ đã có thông báo nghĩa vụ tài chính trước 11/5/2026 giữ cách tính cũ (không nhân K).
  • Hạn mức theo QĐ 92/2025 áp dụng từ 11/01/2026, thay QĐ 42/2024 (Đồng Nai cũ) và QĐ 29/2024 (Bình Phước cũ).

Tính tiền lên thổ cư tại Đồng Nai

Theo QĐ 92/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025, hiệu lực 11/01/2026 (Công báo Đồng Nai). Xem hạn mức, bảng giá Đồng Nai

m²

Chỉ phần xin chuyển, không cộng phần đất ở đã có trên sổ (Bộ Tài chính: không cộng dồn).

đ/m²

Tra theo tên đường hoặc vị trí thửa trong bảng giá (NQ 28/2025/NQ-HĐND). Không phải giá mua bán ngoài thị trường.

đ/m²

Thường là giá đất trồng cây lâu năm (đất vườn) hoặc nuôi trồng thuỷ sản (ao). Ví dụ Xã Cẩm Mỹ, ĐT 765B (giáp Xuân Định – cầu Bảo Bình): 530.000đ/m² (cây lâu năm VT1).

6. Nguồn gốc phần đất xin chuyển
Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

QĐ 03/2026/QĐ-UBND (hiệu lực 11/5/2026) áp hệ số K khác 1 cho cả trường hợp cho phép chuyển mục đích, ví dụ K đất ở tại xã Cẩm Mỹ, ĐT 765B = 1,33. Nhập K ở mục "Hệ số K" của công cụ.

Đã được cho chuyển từ 8/2024 đến hết 2025 và đã nộp tiền?

Nhập giá trên bảng giá tại thời điểm có quyết định (ghi trong thông báo nộp tiền cũ) ở ô 4, 5, rồi nhập số đã nộp: công cụ ước tính số được hoàn khi tính lại theo NQ 254.

đ

Kết quả hiện ở đây

Nhập diện tích và giá đất trên bảng giá để xem số tiền ước tính và cách tính từng bước.